Xe tải 7,2 tấn Fuso FI thùng bạt

  • Mã hàng : Fusso FI12R
  • Động Cơ : 4D37,turbo tăng áp, máy 170Ps
  • Xuất Xứ : Nhập khẩu
  • Giá : 769 000 000 VNĐ
Đặt hàng

Mô tả về sản phẩm

Xe tải 7 tấn  Fuso FI thùng mui bạt là sản phẩm xe tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Ấn Độ,do tập đoàn Daimler của Đức sản xuất và lắp ráp. Đây là dòng sản phẩm chất lượng,là đứa con lai của sự kết hợp sự bền bỉ của người Nhật và sự mạnh mẽ của người Đức. Về kiểu dáng xe được thiết kế khí động học tạo nên vóc dáng mạnh mẽ chắc khỏe, tuy đây là dòng xe chất lượng nhưng lại có giá vô cùng hợp lý,rẻ hơn rất nhiều so với dòng Hino, Isuzu cùng phân khúc tải trọng. Hơn thế nữa xe lại được trang bị hệ thống phanh khí,locke vô cùng an toàn khi đổ đèo,hay khi chở tải trọng lớn với tốc độ nhanh.

Một số hình ảnh xe tải Fuso FI thùng mui bạt cho quí vị tham khảo

noi-that-xe-tai-fuso-fi

Cabin rộng,ghế bọc da trên xe tải Fuso FI

xe-tai-fuso-fi-thung-mui-bat

Xe tải fuso Fi thùng mui bạt

xe-tai-fuso-7-tan-thung-bat

Xe tải fuso 7 tấn thùng mui bạt

xe-tai-fuso-fi12r-thung-bat

Xe tải Fuso FI12R thùng bạt

phanh-locke-tren-xe-tai-fuso-fi12r

Hệ thống cầu và phanh locke trên xe tải Fuso

Nhip-tren-xe-tai-fuso-12-tan

Nhíp trên xe tải Fuso 12 tấn

He-thong-treo-tren-xe-tai-fuso-fi12r

Hệ thống treo trên xe tải Fuso FI12R

Noi-that-tren-xe-fuso-fi12r

Nội thất xe tải Fuso FI12R

Thông số kỹ thuật xe tải Fuso FI12R thùng bạt :

Trọng lượng bản thân : 4645 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2450 kG
– Cầu sau : 2195 kG
Tải trọng cho phép chở : 7150 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 11990 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7620 x 2300 x 3300 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 5750 x 2160 x 730/2060 mm
Khoảng cách trục : 4250 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1790/1695 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel

 

Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 4D37 125
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3907       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 125 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—
Lốp trước / sau: 8.25 R20 /8.25 R20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

0/5 (0 Reviews)

Sản phẩm khác